Cát gốm đúc khuôn với giá cả cạnh tranh

Cát gốm được sản xuất từ ​​nguyên liệu thô chịu lửa chất lượng cao được chọn lọc kỹ lưỡng ở nhiệt độ rất cao từ 2.300 – 2.500℃. Loại cát đúc gốm này có lõi đặc chắc chắn với độ bền cao và tỷ lệ phụ gia nhựa rất thấp. Vật liệu có cấu trúc tinh thể tuyệt vời với công thức là 5Al2O3-SiO2.
Cát đúc gốm được sử dụng trong khuôn vỏ và lõi để đúc gang xám, gang dẻo và gang cầu, thép hợp kim và thép cacbon, kim loại màu, v.v.

$300.00$500.00 / MT

Ưu điểm chính của cát đúc gốm

  • Chất lượng ổn định về thành phần hóa học.
  • Hạt có hình dạng tròn hoàn hảo và nhiều kích cỡ hạt khác nhau.
  • Độ thấm khí cao
  • Khả năng chịu nhiệt độ cao
  • Phân hủy tốt, đóng rắn nhanh và dễ tháo rời.

Thành phần hóa học của cát đúc gốm

SiO2 5–15%
Al2O3 75–85%
Fe2O3 5% phút
TiO2 5% phút
MgO 0,5% tối thiểu
K 2 O 0,5% tối thiểu
CaO 0,5% tối thiểu

Đặc tính vật lý của cát đúc gốm

Hình dạng hạt Hình cầu tròn hoàn hảo
Màu sắc Nâu đen
Chỉ số góc 1.1 tối đa
Phạm vi kích thước 0,075 – 2,0 mm (AFS 40 – AFS 130)
Mật độ khối lượng rời rạc 1,9 – 2,1 g/cm3
Vật liệu chịu nhiệt 2050℃
Sự giãn nở nhiệt của lớp lót (200℃ – 1000℃) 5×10-6/℃
Dẫn nhiệt (1000℃) 5.0W/(M℃)
PH 6,5 – 7,5
Phân bố kích thước hạt cát đúc gốm (điển hình)
μm Lưới #40 #60 #75 #100
600 26 5% phút
425 36 20-40% 5% phút
300 50 35-55% 10-30% 10% phút
212 70 0-20% 30-50% 5-25% 3% phút
150 100 10% phút 15-35% 25-45% 10-20%
106 140 5% phút 0-20% 20-40% 35-55%
75 200 5% phút 10% phút 15-35%
53 280 5% phút 10% phút
CHẢO 2% phút
AFS 40±5 60±5 80±5 110±5
GFN 65±10 105±10 140±10 200±10
Weight 1000 kg
Dimensions 100 × 100 × 100 cm
PDF-LOGO-100-.png

TDS not uploaded

PDF-LOGO-100-.png

MSDS not uploaded

Please enter correct URL of your document.

Scroll to Top